NHÀ PHÂN PHỐI ĐIỀU HÒA CHÍNH HÃNG - BLUESEA

TỔNG ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI MÁY LẠNH GIÁ SỈ

 

Chi tiết máy lạnh Máy lạnh Nagakawa NIS-C09R2H08 Inverter

Model : Nagakawa Inverter NIS-C09R2H08
Sản xuất tại : Malaysia
Công suất : 1 HP - Inverter
Sử dụng : Sử dụng cho phòng có thể tích : 10-40 m³ khí
Bảo hành : 2 năm
Công nghệ : Inverter
Trạng thái

5,700,000 vnđ
(Đã bao gồm VAT)

Đặt hàng ngay
  • Tính công suất

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
* Cs: Công suất, * DT: Diện tích

NHỮNG TÍNH NĂNG NỔI TRỘI CỦA MÁY LẠNH NAGAKAWA NIS-C09R2H08

 

1. Ưu điểm nổi bật : 

- Máy lạnh Nagakawa Inverter NIS-C09R2H08 có chức năng làm lạnh nhanh, hút ẩm, thông gió,... 

- Linh kiện máy nhập khẩu, công nghệ Nhật Bản, lắp ráp tại Malaysia. Màn hình hiển thị đa màu. Khả năng làm lạnh tốt với luồng khí mạnh mẽ.

2. Chế độ đảo gió tự động

- Quạt gió điều chỉnh 03 tốc độ. Hẹn giờ tắt bật 0 ~ 12h

 

 

 

3. Máy có chức năng tự chuẩn đoán sự cố :

- Chế độ đảo chiều cánh hướng gió 180 độ

 

 

4. Dải diện áp rộng :

- Giảm điện năng tiêu thụ

5. Chức năng tiết kiệm điện :

- Với công nghệ Inverter hiện đại, sử dụng Gas lạnh R32 giúp giảm tối thiểu điện năng tiêu thụ trong gia đình!

Để xem thêm nhiều sản phẩm của hãng Nagakawa mời Quý khách xem thêm tại máy lạnh Nagakawa hoặc liên hệ để nhận được tư vấn của  nhân viên Máy Lạnh Giá Sỉ theo địa chỉ sau. Cảm ơn Quý khách

 
Thông số kỹ thuật Đơn vị NIS-C0R2H08
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 9 000 (3580~11950)
Sưởi ấm Btu/h  
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 750
(290~1320)
Sưởi ấm W  
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 3.5
(1.3~6.5)
Sưởi ấm A  
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 165~265/1/50
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 400
Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W  
Năng suất tách ẩm L/h 1.0
Độ ồn Cục trong dB(A) 39/34/26
Cục ngoài dB(A) 50
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 698x255x190
Cục ngoài mm 777×498×290
Khối lượng tổng Cục trong kg 6.5
Cục ngoài kg 21
Môi chất lạnh sử dụng   R32
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm 6.35
Hơi mm 9.52
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5

Chứng nhận phân phối chính hãng

chung-nhan-1
chung-nhan-2
chung-nhan-3
chung-nhan-4
chung-nhan-5
chung-nhan-6
chung-nhan-7
chung-nhan-8
chung-nhan-9
chung-nhan-10
chung-nhan-11
chung-nhan-12
Copyright @ 2014: Maylanhgiasi.net
  • Tư vấn Online:

    0918 22 78 98

    (từ 7h30 đến 20h tất cả các ngày)
  • Giải quyết khiếu nại:

    091 357 00 04

    (từ 8h đến 17h30 tất cả các ngày)

Zalo