MÁY LẠNH GIÁ SỈ | BLUESEA

Chi tiết máy lạnh Nagakawa NP-C50DH+

Model

: Nagakawa NP-C50DH+

Sản xuất tại : Malaysia
Công suất : 5,5 Ngựa (5,5 HP)
Sử dụng : Sử dụng cho phòng có thể tích : 150 - 200 m3 khí
Bảo hành : 02 năm
Lượt xem :2118
Trạng thái
 

25,400,000 vnđ
(Đã bao gồm VAT)

Đặt hàng ngay
Call : 1900 75 75 79
  • Tính công suất

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
* Cs: Công suất, * DT: Diện tích

NHỮNG TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY LẠNH TỦ ĐỨNG NAGAKAWA NP-C50DH+

Hình ảnh tổng quan máy lạnh tủ đứng Nagakawa:

*Đặc điểm chung:

Máy lạnh tủ đứng Nagakawa là dòng máy lạnh sở hữu thiết kế vô cùng hiện đại với những đường nét tinh tế. Sự kết hợp Gam màu lạnh mang lại vẻ đẹp sang trọng cho không gian phòng bạn sử dụng.

Công suất làm lạnh phù hợp với những căn phòng có diện tích tầm 70m2 - 80m2 trở lên. Dòng máy lạnh này rất thích hợp với những căn phòng có không gian lớn. Bộ phím bấm điều khiển được tích hợp thuận tiện trên cục trong, có khả năng thay thế hoàn toàn điều khiển từ xa. 

Tấm lọc kháng khuẩn: 

Là lớp bảo vệ ngoài cùng, bắt giữ và loại bỏ những bụi thô, bụi kích thước lớn hơn 10mm tiềm ẩn trong không khí. 

​Hoạt động bền bỉ Tiết kiệm điện năng tiêu thụ: 

Sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, cùng với việc sử dụng các linh kiện đạt tiêu chuẩn cao nhất để làm nên sản phẩm máy điều hòa không khí siêu bền và siêu tiết kiệm điện năng. 

Chế độ phá băng: 

Khi dàn bị đóng băng, cảm biến sẽ báo về điều khiển trung tâm để bật chế độ tự động phá băng, tránh hỏng hóc linh kiện. Máy lạnh tủ đứng phát hiện rò rỉ ga: Tự động báo lỗi rò rỉ ga, tránh tình trạng máy hoạt động thiếu ga, gây ảnh hưởng tới khả năng hoạt động và tuổi thọ của máy.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STT Hạng mục Đơn vị NP-C50DH+
1 Năng suất  Làm lạnh Btu/h 50000
Sưởi ấm Btu/h  
2 Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 5,25
Sưởi ấm W  
3 Dòng điện làm việc Làm lạnh A 8.8
Sưởi ấm A  
4 Dải điện áp làm việc V/P/Hz 345~415/3/50
5 Lưu lượng gió cục trong (C) m3/h 1550/1200
7 Năng suất tách ẩm L/h 4.8
8 Độ ồn (cao) Cục trong dB(A) 50
Cục ngoài dB(A) 62
9 Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 540x410x1825
Cục ngoài mm 900x350x1170
10 Khối lượng Cục trong kg 51
Cục ngoài kg 91
11 Môi chất lạnh sử dụng   R410A
12 Kích cỡ ống đồng lắp đặt  Lỏng mm F9.52
Hơi mm F19.05
13 Chiều dài ống đồng lắp đặt  Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 50
14 Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa m 30

Sumikura APF/APO-500

33,100,000 VNĐ

Panasonic C018FFH

18,800,000 VNĐ

Panasonic C028FFH

28,500,000 VNĐ

Panasonic C045FFH

36,500,000 VNĐ

Reetech RF24

19,800,000 VNĐ

Reetech RF60

38,500,000 VNĐ

Midea MFS2-28CR

18,700,000 VNĐ

Midea MFS2-50CR

28,300,000 VNĐ

Sumikura APF/APO-240

19,500,000 VNĐ

Sumikura APF/APO-280

21,100,000 VNĐ

Sumikura APF/APO-360

26,100,000 VNĐ

Funiki FC24

17,900,000 VNĐ

Copyright @ 2014: Maylanhgiasi.net
  • Tư vấn Online:

    0918 22 78 98

    (từ 7h30 đến 20h tất cả các ngày)
  • Giải quyết khiếu nại:

    091 357 00 04

    (từ 8h đến 17h30 tất cả các ngày)